失修

shī xiū thất tu

Hán Việt: thất tu · Pinyin: shī xiū

Tổng quan

trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa

Cấu tạo: (thất) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏維修。如:「這房子年久失修,已不堪居住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有维护修理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有维护修理。

Eng

  • CC-CEDICT disrepair
  • Cihui disrepair