失勢
thất thế
Hán Việt: thất thế · Pinyin: shī shì
Tổng quan
mất quyền lực và ảnh hưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất quyền lực và ảnh hưởng
- Cihui thất thế thất thế ☆Mất chỗ nương tựa, không còn ở địa vị cũ. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Thất thế hương lư ngoảnh mặt đi«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去權勢。《文選.揚雄.解嘲》:「夕失勢,則為匹夫。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「若是富貴之人,一朝失勢,落魄起來,這叫做『樹倒猢猻散』,光景著實難堪了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去权势; 失去常态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去权势。 2.失去常态。
Eng
- CC-CEDICT to lose power and influence
- Cihui 失勢 shīshì v.o. lose power/support