失却

shī quèthất khước

Hán Việt: thất khước · Pinyin: shī què

Tổng quan

thất khích/thất khước: đánh mất; đánh mất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.失掉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失掉、失去。唐.王建〈失釵怨〉詩:「貧女銅釵惜於玉,失卻來尋一日哭。」清.李漁《玉搔頭》第一四齣:「只是一件,從來替婦人寫像的,多要添飾風姿,反失卻本來面目。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 卻 (khước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh mất
  • VietPhrases đánh mất
  • Biên soạn 失卻 hīquè* v. <wr.> lose; miss

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.失掉。

Eng

  • Cihui 失卻 hīquè* v. <wr.> lose; miss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

获得