失卻

shī què thất khước

Hán Việt: thất khước · Pinyin: shī què

Tổng quan

đánh mất

Cấu tạo: (thất) + (khước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh mất
  • Cihui mất。失掉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失掉、失去。唐.王建〈失釵怨〉詩:「貧女銅釵惜於玉,失卻來尋一日哭。」清.李漁《玉搔頭》第一四齣:「只是一件,從來替婦人寫像的,多要添飾風姿,反失卻本來面目。」

Eng

  • Cihui 失卻 hīquè* v. <wr.> lose; miss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

获得