失和

shī héthất hòa

Hán Việt: thất hòa · Pinyin: shī hé

Tổng quan

bất hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不再和睦相處。晉.袁宏《後漢紀》卷一九:「商疾邊吏失和,使羌戎不靜。」《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「前年中法失和時,他守著長門炮臺。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hòa
  • Cihui trở nên xa cách
  • Biên soạn 失和 hīhé v.o. become estranged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不再和睦相處。晉.袁宏《後漢紀》卷一九:「商疾邊吏失和,使羌戎不靜。」《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「前年中法失和時,他守著長門炮臺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不和。

Eng

  • Cihui disharmony; to become estranged

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

结好