失單

shī dān thất đan

Hán Việt: thất đan · Pinyin: shī dān

Tổng quan

danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp

Cấu tạo: (thất) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事主報警查緝時所呈報的失物單據。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「次日,王節使方到,已知家小船被盜。細開失單,往杭州府告狀。」《老殘遊記》第四回:「姑且帶回衙門去,照失單查對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被窃﹑被劫或失落的财物的清单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.被窃﹑被劫或失落的财物的清单。

Eng

  • CC-CEDICT list of lost or stolen articles
  • Cihui list of lost or stolen articles