失婚

shī hūn thất hôn

Hán Việt: thất hôn · Pinyin: shī hūn

Tổng quan

mất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)

Cấu tạo: (thất) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指离婚或丧偶后未再婚。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's spouse (through marriage failure or bereavement)
  • Cihui to lose one's spouse (through marriage failure or bereavement)