失宜
thất nghi
Hán Việt: thất nghi · Pinyin: shī yí
Tổng quan
không phù hợp | không thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui không phù hợp | không thích hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不得當、不合時宜。《後漢書.卷四七.班超傳》:「前所以時有叛者,皆由牧養失宜,還為其害故也。」宋.蘇軾〈答王庠書〉:「非寒暖失宜,則飢飽過度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不得当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不得当。
Eng
- CC-CEDICT inappropriate|improper
- Cihui inappropriate; improper