失实

shī shíthất thật

Hán Việt: thất thật · Pinyin: shī shí

Tổng quan

không xác thực; thất thiệt; không chân thật. tin tức thất thiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事物失其本来状态。 2.不合乎事实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

和事實不符。《韓非子.顯學》:「孔子曰:『以容取人乎,失之子羽; 以言取人乎,失之宰予。』故以仲尼之智而有失實之聲。」漢.王充《論衡.正說》:「經之傳不可從,五經皆多失實之說。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô tả sai tình huống
  • Tần suất từ thất thật: không xác thực/thất thiệt/không chân thật; thất thiệt; không chân thật
  • Biên soạn 失實 shīshí v.o. 1. stray from the truth 2. be inaccurate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和事實不符。《韓非子.顯學》:「孔子曰:『以容取人乎,失之子羽; 以言取人乎,失之宰予。』故以仲尼之智而有失實之聲。」漢.王充《論衡.正說》:「經之傳不可從,五經皆多失實之說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物失其本来状态。 2.不合乎事实。
  • Kaggle Zh-Vi out of truth

Eng

  • Cihui to give a false picture of the situation
  • Tần suất từ 失實 shīshí v.o. 1. stray from the truth 2. be inaccurate , Zhè ¹piān ∼ de bàodǎo wùdǎole tīngzhòng. This inaccurate news report mislead the audience

Đức

  • Handedict nicht den Tatsachen entsprechend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真实