失宠
thất sủng
Hán Việt: thất sủng · Pinyin: shī chǒng
Tổng quan
thất sủng (không được ưu ái, yêu chiều nữa)
1.失去荣宠或宠爱。
失去恩寵。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「握權,則赴者鱗集; 失寵,則散者瓦解。」《三國演義》第一○五回:「後叡因寵郭夫人,毛后失寵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất sự ưu ái
- Cihui không được sủng ái
- Cihui bị thất sủng
- Tần suất từ (Mỹ disfarvor) sự không tán thàn, sự ghét bỏ; thất sủng
- Tần suất từ mất sự ưu ái , không được sủng ái , bị thất sủng; thất sủng (không được ưu ái, yêu chiều nữa)
- Biên soạn 失寵 hīchǒng* v.o. fall into disfavor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去恩寵。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「握權,則赴者鱗集; 失寵,則散者瓦解。」《三國演義》第一○五回:「後叡因寵郭夫人,毛后失寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去荣宠或宠爱。
- Kaggle Zh-Vi disfavor
Eng
- Cihui to lose favor; in disfavor; disgraced
- Tần suất từ 失寵 hīchǒng* v.o. fall into disfavor