失察

shī chá thất sát

Hán Việt: thất sát · Pinyin: shī chá

Tổng quan

không quan sát hoặc giám sát kịp | thấy sót | để lọt

Cấu tạo: (thất) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan sát hoặc giám sát kịp | thấy sót | để lọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏忽而沒注意到。如:「都怪我一時失察,才出了這個紕漏。」 2.官吏對屬下沒有盡到督察的責任。《二十年目睹之怪現狀》第四六回:「失察在先,正辦在後,頂多不過一個罰俸的處分罷了。」《紅樓夢》第一○二回:「說是二叔被節度使參進來,為的是失察屬員,重徵糧米,請旨革職的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应该负责检查监督而没有察觉错误堤坝工程不合要求,官员有失察之责。

Eng

  • CC-CEDICT to fail in observing or supervising|to miss|to let sth slip through
  • Cihui to fail in observing or supervising; to miss; to let sth slip through