失對 shī duì · thất đối Hán Việt: thất đối · Pinyin: shī duì Tổng quan Cấu tạo: 失 (thất) + 對 (đối)Pinyinshī duìHán Việtthất đốiCấu tạo失 + 對 · thất + đối nghĩa thành phần: thất + đối Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 近體詩之平仄律,首句與次句、三句與四句、五句與六句、七句與八句相反,稱為「對」,不遵守這格律者,稱為「失對」。