失律
thất luật
Hán Việt: thất luật · Pinyin: shī lǜ
Tổng quan
hông giữ đúng cách thức làm thơ. thất luật thất luật ☆Không giữ đúng cách thức làm thơ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hông giữ đúng cách thức làm thơ. thất luật thất luật ☆Không giữ đúng cách thức làm thơ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军行无纪律。《易.师》"师出以律﹐失律﹐凶也。"后以指战事失利; 指诗﹑词不合格律。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军行无纪律。《易.师》"师出以律﹐失律﹐凶也。"后以指战事失利。 2.指诗﹑词不合格律。