失徳 thất đức Hán Việt: thất đức Tổng quan Làm mất điều tốt đẹp được hưởng về sau — Trái với nết tốt. Xấu xa Cấu tạo: 失 (thất) + 徳 (đức)Hán Việtthất đứcTừ loạiđộngCấu tạo失 + 徳 · thất + đức nghĩa thành phần: thất + đức Nghĩa otherNguồn khác Trái với nết tốt. Xấu xa Từ liên quan Gần nghĩa失 · 失业 · 失主 · 失事 · 失仪 · 失传 · 失信 · 失修