徳
đứcNôm đức
Hán Việt: đức · Pinyin: dé · Nôm: đức
Tổng quan
Vốn là chữ đức [德]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dé |
|---|---|
| Hán Việt | đức |
| Âm Nôm | đức |
| Quảng Đông | dak1 |
| Nhật Bản | OSHIE |
| Hàn Quốc | 덕 |
| Chú âm | ㄉㄜˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một cách viết của chữ đức [德]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Nhất thị đồng nhân thiên tử đức [一視同仁天子徳] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Khắp thấy đồng nhân (cùng thương người) là đức của bậc thiên tử
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徳dé 1.《宋元以来俗字谱》"德",《列女传》﹑《金瓶梅》等作"徳"。按,亦为日本用简体。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 德[de2]
- JMdict virtue
- JMdict benevolence
- JMdict profit
- JMdict benefit
- JMdict advantage
ja
- JMdict 徳(とく)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 德 · 惪