失德

shī dé thất đức

Hán Việt: thất đức · Pinyin: shī dé

Tổng quan

thất đức。過失、罪過。

Cấu tạo: (thất) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất đức。過失、罪過。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過失、罪過。《左傳.桓公二年》:「官之失德,寵賂章也。」《三國演義》第三回:「今上即位未幾,並無失德,汝欲廢嫡立庶,非反而何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过错;罪过;失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过错;罪过;失误。

Eng

  • Cihui 失德 shīdé v.o. lose one's goodness