失志

shī zhì thất chí

Hán Việt: thất chí · Pinyin: shī zhì

Tổng quan

hông thoả lòng mong muốn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Khi đắc chí lại có khi thất chí«. thất chí thất chí ☆Không thoả lòng mong muốn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Khi đắc chí lại có khi thất chí«.

Cấu tạo: (thất) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông thoả lòng mong muốn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Khi đắc chí lại có khi thất chí«. thất chí thất chí ☆Không thoả lòng mong muốn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Khi đắc chí lại có khi thất chí«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不如意、不得志。《文選.宋玉.高唐賦》:「長吏隳官,賢士失志。」唐.韓愈〈馬厭穀〉詩:「彼其得志兮不我虞,一朝失志兮其何如!」 2.昏昧、心神恍惚。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「只因這老狗失志,說了這幾句言語,況兼兩個兒子,又是愚蠢之人,不省法度的。」《初刻拍案驚奇》卷四:「又或用術攝其魂,使他顛蹶狂謬,失志而死。」 3.沒志氣、失去勇氣。如:「你別失志!失敗一次算什麼!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欠考虑;思虑不周; 恍恍惚惚﹐失去神智; 失意﹐不得志; 犹失节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欠考虑;思虑不周。 2.恍恍惚惚﹐失去神智。 3.失意﹐不得志。 4.犹失节。