失情

thất tình

Hán Việt: thất tình

Tổng quan

ể mất lòng yêu đương. Không được yêu. thất tình thất tình ☆Để mất lòng yêu đương. Không được yêu.

Cấu tạo: (thất) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ể mất lòng yêu đương. Không được yêu. thất tình thất tình ☆Để mất lòng yêu đương. Không được yêu.