失慎

shī shèn thất thận

Hán Việt: thất thận · Pinyin: shī shèn

Tổng quan

1. sơ ý; lơ là; không cẩn thận; sơ xuất; thiếu thận trọng。疏忽;不謹慎。 行動失慎。 hành động sơ xuất. 2. cháy。指失火。

Cấu tạo: (thất) + (thận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. sơ ý; lơ là; không cẩn thận; sơ xuất; thiếu thận trọng。疏忽;不謹慎。 行動失慎。 hành động sơ xuất. 2. cháy。指失火。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失火。語本《周禮.天官冢宰.宮正》:「春秋以木鐸修火禁。」唐.賈公彥.疏:「宮正於宮中特宜慎火,故修火禁。」後即以失慎為失火。清.薛福成《庸盦筆記.卷四.述異.輪船失火》:「貨艙失慎,延及艙面,燃著自來火,遂至不可撲滅。」_x000D_ 2.不慎、疏忽。如:「計劃失慎,導致整個工作無法進行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏忽;不谨慎:行动~;指失火。

Eng

  • Cihui 失慎 hīshèn v. 1. act carelessly 2. <wr.> cause fire through carelessness