失所

shī suǒ thất sở

Hán Việt: thất sở · Pinyin: shī suǒ

Tổng quan

không nơi yên sống; không nơi nương tựa。無處安身。 流離失所。 bơ vơ không nơi nương tựa. thất sở 失所 đgt. HVVT <từ cổ> mất chốn, thất bại, mất đi địa vị, “lạc loài, không có chỗ nương tựa”. Đắc thì thân thích chen chân đến, thất sở láng giềng ngảnh mặt đi. (Thuật hứng 57.4).

Cấu tạo: (thất) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nơi yên sống; không nơi nương tựa。無處安身。 流離失所。 bơ vơ không nơi nương tựa. thất sở 失所 đgt. HVVT <từ cổ> mất chốn, thất bại, mất đi địa vị, “lạc loài, không có chỗ nương tựa”. Đắc thì thân thích chen chân đến, thất sở láng giềng ngảnh mặt đi. (Thuật hứng 57.4).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無處安身。《文選.李陵.與蘇武詩三首之一》:「風波一失所,各在天一隅。」《三國志.卷一二.魏書.何夔傳》:「自喪亂以來,民人失所。」 2.失宜、失當。《舊唐書.卷九八.李元紘傳》:「戶部侍郎楊瑒、白知慎坐支度失所,皆出為剌史。」《儒林外史》第五四回:「今表兄榮任閩中,賢昆玉同去,愚表弟倒覺失所了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不得其应处之所; 谓无存身之地; 失宜;失当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不得其应处之所。 2.谓无存身之地。 3.失宜;失当。

Eng

  • Cihui 失所 hīsuǒ v.o. become homeless