失控
thất khống
Hán Việt: thất khống · Pinyin: shī kòng
Tổng quan
mất kiểm soát
Nghĩa
Việt
- Cihui mất kiểm soát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去控制。如:「情緒失控」、「這場面已有點失控。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"失鞚"。 2.失去控制。
Eng
- CC-CEDICT to go out of control
- Cihui to go out of control