失措

shī cuò thất thố

Hán Việt: thất thố · Pinyin: shī cuò

Tổng quan

lúng túng, không biết phải làm gì ối rối lúng túng, khiến hành động sai lầm. thất thố thất thố ☆Bối rối lúng túng, khiến hành động sai lầm.

Cấu tạo: (thất) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúng túng, không biết phải làm gì ối rối lúng túng, khiến hành động sai lầm. thất thố thất thố ☆Bối rối lúng túng, khiến hành động sai lầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因為驚慌而不知所措。《宋史.卷四八六.外國傳二.夏國傳下》:「种諤在綏德節制諸軍,聞夏人至,茫然失措,欲作書召燕達,戰怖不能下筆。」《三國演義》第四二回:「曹操倉皇失措。張遼曰:『丞相休驚!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举动慌乱失常,不知道该怎么办才好茫然失措|惊惶失措。

Eng

  • CC-CEDICT to be at a loss
  • Cihui to be at a loss