措
thố
Hán Việt: thố · Pinyin: cuò
Tổng quan
láp nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) [Eng: to talk without any topics]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Hán Việt | thố |
| Quảng Đông | caak3 |
| Mân Nam | tshòo |
| Nhật Bản | OKU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | choh |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤak-s |
| Phản thiết | 倉故切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thi thố ra. Bỏ. Như {hình thố} [刑措] nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. Bắt tay làm. Như {thố thủ bất cập} [措手不及] ra tay không kịp. Liệu. Như {trù thố} [籌措] toan liệu, {thố biện} [措辦] liệu biện, v.v. Một âm là {trách}. Bắt kẻ trộm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thá đến đây làm cái thá gì [Eng: what trick are you up to in coming here?]
- Bảng Tra Chữ Nôm thó đất thó (đất sét) [Eng: clay]
- Bảng Tra Chữ Nôm số số là [Eng: owing to the fact that]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: láp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安置。漢.桓寬《鹽鐵論.世務》:「是猶措重寶於道路而莫之守也,求其不亡,何可得乎?」 2.棄置、廢置。《禮記.中庸》:「有弗學,學之弗能,弗措也。」唐.柳宗元〈斷刑論下〉:「敺天下之人入於罪,又緩而慢之,以滋其懈怠,此刑之所以不措也。」 3.籌辦、準備。如:「籌措」。《紅樓夢》第一回:「只是目今行囊路費,一概無措。」 4.刺、戮。《淮南子.繆稱》:「虎豹之文來射,猿狖之捷來措。」唐.高誘.注:「措,刺也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 措 (形声。从手,昔声。本义放置,安放) 同本义 措,置也。--《说文》。 则民无所措手足。--《论语·子路》 学之弗能,弗措也。--《礼记·中庸》。疏学不至于能,不措置休废也。” 几致刑措。--《汉书·文帝纪》。师古曰措,置也。民不犯法,无所刑也。” 又如措置(安放;料理);措身(安身,置身);措手(着手处理);措手不迭(形容做事迅速敏捷) 处理,安排 筹划办理 施行;用 措 cuò ①安放;安排;处置惊惶失~、手足无~。 ②筹划筹~。 【措词】 【措辞】说话或写作时选用词句。 【措手不及】指因没有准备,临时来不及应付。 【措意】留意;用心。 【措置】…
Eng
- CC-CEDICT to handle|to manage|to put in order|to arrange|to administer|to execute|to take action on|to plan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤倉故切,音醋。【說文】措,置也。【廣韻】舉也,投也。【增韻】施布也。【易·繫辭】舉而措之天下之民,謂之事業。【禮·禮器】措則正,施則行。又【中庸】故時措之宜也。【疏】措猶用也。 又委置也。【禮·中庸】學之弗能,弗措也。【疏】言學不至於能,不措置休廢也。【周禮·冬官考工記·梓人】如將廢措。【註】措,猶頓也。【前漢·文帝紀贊】幾於𠛬措。【註】民不犯法,無所𠛬也。 又【集韻】【韻會】𠀤側格切,音窄。追捕也。【前漢·王莽傳】迫措靑徐盜賊。 又與笮同。迫笮也。【史記·梁孝王世家】李太后爭門措指。【註】爲門扉所笮。 又【集韻】七迹切,音磧。與刺通。穿也,傷也。本作𢵄。【漢書】亦作厝。通作錯。
Thuyết Văn
置也。 从手。㫺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
置者、赦也。立之爲置。捨之亦爲置。措之義亦如是。經傳多叚錯爲之。賈誼傳叚厝爲之。 倉故切。五部。
【措】 (thố ⟨trách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Thương cố thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢵄