失散

shī sàn thất tán

Hán Việt: thất tán · Pinyin: shī sàn

Tổng quan

mất liên lạc | mất tích | tan tác | bị tách rời an vỡ mất mát. thất tán thất tán ☆Tan vỡ mất mát.

Cấu tạo: (thất) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất liên lạc | mất tích | tan tác | bị tách rời an vỡ mất mát. thất tán thất tán ☆Tan vỡ mất mát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離散。《三國演義》第一九回:「吾今兩弟不知存亡,妻小失散,為之奈何?」《初刻拍案驚奇》卷二七:「誰知恰恰選在衢州,以致夫妻兩個失散了五年,重得在他方相會!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹离散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹离散。

Eng

  • CC-CEDICT to lose touch with|missing|scattered|separated from
  • Cihui to lose touch with; missing; scattered; separated from