失敬
thất kính
Hán Việt: thất kính · Pinyin: shī jìng
Tổng quan
thất lễ | tôi rất xin lỗi – xin hãy tha thứ cho tôi
Nghĩa
Việt
- Cihui thất lễ | tôi rất xin lỗi – xin hãy tha thứ cho tôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待人不周,有失禮數。多為對人自責疏忽的客套話。《三國演義》第五九回:「先生大才,小子失敬。吾當於兄長處極力舉薦。」《儒林外史》第八回:「王惠道:『原來是蘧老先生的令公孫,失敬了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不尊敬; 客套话。对人表示歉意﹐自责礼貌不周。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不尊敬。 2.客套话。对人表示歉意﹐自责礼貌不周。
Eng
- CC-CEDICT to show disrespect; I'm awfully sorry – please forgive me
- Cihui 失敬 shījìng f.e. <court.> Excuse me for slighting you.
ja
- JMdict rudeness|impoliteness|disrespect|impertinence|leaving