失本
thất bổn
Hán Việt: thất bổn · Pinyin: shī běn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賠本、虧本。《文明小史》第四三回:「這個大菜館,不過借他做個引子,失本、賺錢,都不計較。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去根本; 犹蚀本。谓资金亏损。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去根本。 2.犹蚀本。谓资金亏损。