失格
thất cách
Hán Việt: thất cách · Pinyin: shī gé
Tổng quan
vượt quá quy tắc | ra ngoài giới hạn | mất tư cách | mất mặt | bị loại hông đúng như điều đã ấn định — Vụng về, sai lầm. thất cách thất cách ☆Không đúng như điều đã ấn định — Vụng về, sai lầm.
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt quá quy tắc | ra ngoài giới hạn | mất tư cách | mất mặt | bị loại hông đúng như điều đã ấn định — Vụng về, sai lầm. thất cách thất cách ☆Không đúng như điều đã ấn định — Vụng về, sai lầm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指硬碟讀取資料時,因內部誤差所造成的不連續狀態。如播放影片時,所造成的播放動作不連續的狀況。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不符合规定的格式和要求; 犹出格。谓超出了适当的范围﹑界限; 谓有失尊严﹑体面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不符合规定的格式和要求。 2.犹出格。谓超出了适当的范围﹑界限。 3.谓有失尊严﹑体面。
Eng
- CC-CEDICT to overstep the rules|to go out of bounds|disqualification|to lose face|disqualified
- Cihui to overstep the rules; to go out of bounds; disqualification; to lose face; disqualified
ja
- JMdict disqualification|elimination|incapacity|being unfit for one's role|being a failure