失權

shī quán thất quyền

Hán Việt: thất quyền · Pinyin: shī quán

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失去政權。唐.韓愈《順宗實錄四》:「春旱,德宗數獵苑中,延齡疏言,贄等失權怨望。」《老殘遊記》第一一回:「我也常聽父親說起,現在玉帝失權,阿修羅當道。」 2.法律上稱喪失其應享受及應行使的權利。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

当国