失歡

shī huān thất hoan

Hán Việt: thất hoan · Pinyin: shī huān

Tổng quan

mất lòng | trở nên xa cách

Cấu tạo: (thất) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất lòng | trở nên xa cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去他人的歡心。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「寧受責於翁,勿失歡於姑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"失欢"。

Eng

  • CC-CEDICT to lose favor|to become estranged
  • Cihui to lose favor; to become estranged