失準
thất chuẩn
Hán Việt: thất chuẩn · Pinyin: shī zhǔn
Tổng quan
không đạt yêu cầu | dưới tiêu chuẩn | sai lệch | không như ý | (dụng cụ) không chuẩn | (dự báo) không chính xác
Nghĩa
Việt
- Cihui không đạt yêu cầu | dưới tiêu chuẩn | sai lệch | không như ý | (dụng cụ) không chuẩn | (dự báo) không chính xác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不准确:对灾情估计~;指没有发挥出应有的水平(多指体育比赛):该球队在高水平的对抗中表现~。
Eng
- CC-CEDICT not up to scratch; subpar; off; gone awry|(of an instrument) to be out of kilter|(of a forecast) to be off the mark
- Cihui 失準 hīzhǔn v.o. miss a target