失物

shī wùthất vật

Hán Việt: thất vật · Pinyin: shī wù

Tổng quan

vật bị mất; của rơi. tìm của rơi. 失物招領. mời nhận của rơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被窃或遗失的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遺失的東西。如:「尋找失物」。 2.遺失物品。《初刻拍案驚奇》卷四:「明日宮苑失物,唯收得馱物的馬,追問馬主,捉舉子到內侍省勘問。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 尋找失物。 失物招領。
  • Tần suất từ thất vật: vật bị mất/của rơi; vật bị mất; của rơi. tìm của rơi. 失物招領. mời nhận của rơi.; của rơi
  • Biên soạn 失物 shīwù n. lost article/property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遺失的東西。如:「尋找失物」。 2.遺失物品。《初刻拍案驚奇》卷四:「明日宮苑失物,唯收得馱物的馬,追問馬主,捉舉子到內侍省勘問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被窃或遗失的物品。
  • Kaggle Zh-Vi lost item

Eng

  • Cihui 失物 shīwù n. lost article/property
  • Tần suất từ 失物 shīwù n. lost article/property

Đức

  • Handedict Fundsache

Từ liên quan

Gần nghĩa

失物招领 · 失物拾領 · 失物认领 · 失󰞉 · 失业 · 失主 · 失事 · 失仪