失盜
thất đạo
Hán Việt: thất đạo · Pinyin: shī dào
Tổng quan
bị mất cắp | bị trộm | bị đánh cắp
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mất cắp | bị trộm | bị đánh cắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟落、失竊。如:「他的皮夾昨天失盜了。」《水滸傳》第五六回:「娘子在家失盜,等候得觀察,不見回來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失窃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失窃。
Eng
- CC-CEDICT to have sth stolen|to lose to theft|robbed
- Cihui to have sth stolen; to lose to theft; robbed