失瞻
thất chiêm
Hán Việt: thất chiêm · Pinyin: shī zhān
Tổng quan
không chào hỏi kịp thời
Nghĩa
Việt
- Cihui không chào hỏi kịp thời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失敬。《西遊記》第一二回:「老師父!弟子失瞻多罪。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「汪革起身,重與王立作揖道:『失瞻休罪!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时客套语。谓失于瞻仰拜候。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时客套语。谓失于瞻仰拜候。
Eng
- CC-CEDICT to fail to greet in timely manner
- Cihui to fail to greet in timely manner