失禄

thất lộc

Hán Việt: thất lộc

Tổng quan

ất các thứ trời cho, tức là chết. thất lộc thất lộc ☆Mất các thứ trời cho, tức là chết.

Cấu tạo: (thất) + (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất các thứ trời cho, tức là chết. thất lộc thất lộc ☆Mất các thứ trời cho, tức là chết.