失竊
thất thiết
Hán Việt: thất thiết · Pinyin: shī qiè
Tổng quan
bị mất trộm | bị đánh cắp tài sản
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mất trộm | bị đánh cắp tài sản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被盜。如:「寶物失竊」、「名畫失竊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 财物被人偷走。
- Tân Hoa Tự Điển 1.财物被人偷走。
Eng
- CC-CEDICT to lose by theft|to have one's property stolen
- Cihui to lose by theft; to have one's property stolen