失節

shī jié thất tiết

Hán Việt: thất tiết · Pinyin: shī jié

Tổng quan

bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.) | mất trinh tiết hông giữ được sự ngay thẳng thủy chung. thất tiết thất tiết ☆Không giữ được sự ngay thẳng thuỷ chung. 1. mất khí tiết。失去氣節。 2. mất trinh; thất tiết (chỉ người phụ nữ )。封建禮教指婦女失去貞操。

Cấu tạo: (thất) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất tiết thất tiết ☆Không giữ được sự ngay thẳng thuỷ chung.
  • Cihui bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.) | mất trinh tiết hông giữ được sự ngay thẳng thủy chung. thất tiết thất tiết ☆Không giữ được sự ngay thẳng thuỷ chung. 1. mất khí tiết。失去氣節。 2. mất trinh; thất tiết (chỉ người phụ nữ )。封建禮教指婦女失去貞操。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪失節操,不能以義自守。《左傳.成公十五年》:「聖達節,次守節,下失節。」《五代史平話.唐史.卷上》:「但吾家世忠孝,誓於此生靡敢失節。」 2.婦女失去貞節。《二程全書.遺書二二下》:「然餓死事極小,失節事極大。」《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「寧為短命全貞鬼,不作偷生失節人。」 3.失去調節、控制。《呂氏春秋.恃君覽.知分》:「安之,毋失節,疾不必生,徐不必死。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「霜降失節,不以其時。」 4.違背禮節。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「闕廷之禮,吾未嘗敢不從賓贊也;廊廟之位,吾未嘗敢失節也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能保持气节降敌失节; 旧时特指女子失去贞操道学家甚至认为女子饿死事小,失节事大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不能保持气节降敌失节。②旧时特指女子失去贞操道学家甚至认为女子饿死事小,失节事大。

Eng

  • CC-CEDICT to be disloyal (to one's country, spouse etc)|to lose one's chastity
  • Cihui to be disloyal (to one's country, spouse etc); to lose one's chastity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

守节