失聰

shī cōng thất thông

Hán Việt: thất thông · Pinyin: shī cōng

Tổng quan

bị điếc | mất thính giác | điếc | mất thính lực

Cấu tạo: (thất) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị điếc | mất thính giác | điếc | mất thính lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去聽力。如:「他雖然自幼失聰,但樂觀進取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去听力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去听力。

Eng

  • CC-CEDICT to go deaf; to lose one's hearing|deafness; hearing loss
  • Cihui to go deaf; to lose one's hearing; deafness; hearing loss