cōng thông

Hán Việt: thông · Pinyin: cōng

Tổng quan

(văn học) thính (nghe) (dạng kết hợp) thông minh lanh lợi nhạy bén

聰公 · 聰慧 · 聰明 · 聰玄 · 聰明憍 · 聰明境界 · 元聰 · 性聰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việtthông
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshong
Nhật BảnSATOI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổchung
Baxter-Sagarts-l̥ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổs-l̥ˤoŋ
Phản thiết千剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là {thông}. Như {thông minh} [聰明] sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 明察是非。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「屈平疾王聽之不聰也,讒諂之蔽明也。」 [名] 聽力、聽覺。如:「右耳失聰」。 [形] 1.天資高、領悟力好。如:「聰明」、「聰慧」。《漢書.卷八○.宣元六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「聰達有材,帝甚愛之。」 2.聽覺敏銳。如:「耳聰目明」。《淮南子.本經》:「則目明而不以視,耳聰而不以聽。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) acute (of hearing)|(bound form) clever; intelligent; sharp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】倉紅切【集韻】麤叢切,𠀤音驄。【說文】察也。【廣韻】聞也,明也,通也,聽也。【書•洪範】聰作謀。【史記•商君傳】反聽之謂聰,內視之謂明。【管子•宙合篇】耳司聽,聽必順聞,聞審謂之聰。【註】耳之所聞,旣順且審,故謂之聰。 又【韻補】叶千剛切,音倉。【陳琳•柳賦】穆穆天子,亶聽聰兮。德音允塞,民所望兮。宜爾嘉樹,配甘棠兮。望平聲。

Thuyết Văn

察也。 从耳。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

察者、覈也。聰察以雙聲爲訓。 倉紅切。九部。

【聰】 (thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: Thương hồng thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sát (Xét lại.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 聡 · 聦 · 聪 · 𦕻 · 𦖟 · 𦖻 · 聡 · 聦 · 聪 · 聪 · 聡 · 聦