失腳

shī jiǎo thất cước

Hán Việt: thất cước · Pinyin: shī jiǎo

Tổng quan

sẩy chân: trượt chân

Cấu tạo: (thất) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẩy chân: trượt chân
  • Cihui sẩy chân; trượt chân。行走時不小心跌倒。 失腳跌倒。 sẩy chân ngã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路不小心而跌倒。《水滸傳》第一八回:「朱仝只做失腳撲地,倒在地下。」《紅樓夢》第一二回:「少不得扯謊,說黑了,失腳掉在毛廁裡了。」也作「失足」。 2.失意、受挫折。唐.白居易〈東南行〉:「翻身落霄漢,失腳倒泥塗。」元.張可久〈慶東原.殺三士〉曲:「他得志笑閒人,他失腳閒人笑。」

Eng

  • Cihui 失腳 hījiǎo v.o. stumble; slip