失衡
thất hành
Hán Việt: thất hành · Pinyin: shī héng
Tổng quan
mất cân bằng | sự mất cân bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất cân bằng | sự mất cân bằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去平衡、不能保持均衡。如:「飲食失衡」、「偏食容易造成營養失衡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去平衡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去平衡。
Eng
- CC-CEDICT to unbalance|an imbalance
- Cihui to unbalance; an imbalance