失語
thất ngữ
Hán Việt: thất ngữ · Pinyin: shī yǔ
Tổng quan
lỡ lời | mất khả năng nói (ví dụ do tổn thương não) | chứng mất ngôn ngữ
Nghĩa
Việt
- Cihui lỡ lời | mất khả năng nói (ví dụ do tổn thương não) | chứng mất ngôn ngữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語上有錯失。《三國演義》第三回:「陳留王以言撫慰董卓,自初至終,並無失語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失言。
Eng
- CC-CEDICT to let slip|loss of speech (e.g. as a result of brain damage); aphasia
- Cihui to let slip; loss of speech (e.g. as a result of brain damage); aphasia
ja
- JMdict forgetting the words|inability to pronounce a word correctly