失誤
thất ngộ
Hán Việt: thất ngộ · Pinyin: shī wù
Tổng quan
sai sót | lỗi | phạm lỗi | phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.) sai sót; sơ xuất; lầm lỗi。由於疏忽或水平不高而造成差錯(多之打球、下棋)。
Nghĩa
Việt
- Cihui sai sót | lỗi | phạm lỗi | phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.) sai sót; sơ xuất; lầm lỗi。由於疏忽或水平不高而造成差錯(多之打球、下棋)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯誤、差錯。《漢書.卷四七.文三王傳.梁懷王劉揖》:「更審考清問,著不然之效,定失誤之法,而反命於下吏。」《紅樓夢》第一四回:「爭奈事情繁,一時去了恐有些失誤,惹人笑話。」 2.疏忽、延誤。元.關漢卿《謝天香》第一折:「他則道官身休失誤,啟口無詞。」《水滸傳》第三九回:「兄弟小心,不要貪酒,失誤了哥哥飲食!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"失悮"; 差错;过错; 疏忽;耽误。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"失悮"。 2.差错;过错。 3.疏忽;耽误。
Eng
- CC-CEDICT lapse|mistake|to make a mistake|fault|service fault (in volleyball, tennis etc)
- Cihui lapse; mistake; to make a mistake; fault; service fault (in volleyball, tennis etc)