失踪

shī zōngthất tung

Hán Việt: thất tung · Pinyin: shī zōng

Tổng quan

mất tích

新华 · Tân Hoa Đại lục

去向不明,找不到踪迹罪犯失踪, 桌上的纸和笔砚一齐失踪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下落不明。如:「他離奇失蹤,家人都很難過。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 蹤 (tung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất
  • Cihui không ghi nhận được
  • Biên soạn 失蹤 shīzōng* v.o. be missing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下落不明。如:「他離奇失蹤,家人都很難過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去向不明,找不到踪迹罪犯失踪, 桌上的纸和笔砚一齐失踪。
  • Kaggle Zh-Vi abscondence

Eng

  • JMdict disappearance
  • JMdict running away
  • JMdict going missing
  • JMdict absconding
  • Cihui to be missing; to disappear; unaccounted for

Đức

  • Handedict untertauchen, verschwinden

ja

  • JMdict 失踪(しっそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

失踪的 · 失󰞉 · 失业 · 失主 · 失事 · 失仪 · 失传 · 失信