蹤
tung
Hán Việt: tung · Pinyin: zōng
Tổng quan
(hình thức kết hợp) dấu chân dấu vết vết tích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tung |
| Quảng Đông | zung1 |
| Mân Nam | tsong |
| Nhật Bản | ATO |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄗㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cyung |
| Phản thiết | 將容切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vết chân. Như {truy tung} [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung} [來是空言去絕蹤] (Vô đề [無題]) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích. Cùng nghĩa với chữ [縱]. Dị dạng của chữ [踪].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 足跡。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「軼五帝之遐跡兮,躡三皇之高蹤。」唐.李白〈謁老君廟〉詩:「草合人蹤斷,塵濃鳥跡深。」 [動] 追隨。《晉書.卷一○三.劉曜載記》:「義孫年長明德,又先世子也,朕欲遠追周文,近蹤光武,使宗廟有太山之安。」《新唐書.卷一二○.桓彥範傳》:「如普思等方伎猥下,安足繼蹤前烈。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) footprint; trace; tracks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】卽容切【集韻】【韻會】將容切,𠀤音從。【玉篇】跡也。【釋名】從也。人形從之也。【前漢·揚雄傳】躡三皇之高蹤。○按《說文》無蹤字,古皆以縱爲蹤。詳糸部縱字註。 又【韻補】叶卽王切,音匡。【陸雲·陸府君誄】耽精遐奧,肆志篇章。仰咨遺訓,思齊曩蹤。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 踨 · 踪 · 𧿛 · 𮛙 · 𮜀 · 踨 · 踪 · 𧿛 · 踪 · 踨 · 踪 · 踪