失身

shī shēn thất thân

Hán Việt: thất thân · Pinyin: shī shēn

Tổng quan

mất trinh tiết | mất đức hạnh ể mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng. thất thân thất thân ☆Để mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng.

Cấu tạo: (thất) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất trinh tiết | mất đức hạnh ể mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng. thất thân thất thân ☆Để mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子失去貞節。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「今文君既失身於司馬長卿,長卿故倦游,雖貧,其人材足依也。」《初刻拍案驚奇》卷六:「此非娘子自肯失身,這是所遭不幸,娘子立志自明。」 2.身受危害。《史記.卷一二七.褚少孫補日者列傳》:「居赫赫之勢,失身且有日矣。」 3.失去操守。《三國演義》第一八回:「公儀表非俗,何故失身於賊?」 4.裸露身體。《紅樓夢》第九七回:「難道他個女孩兒家,你還教他失身露體,精著來光著去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧失生命; 谓女子丧失贞操; 失去操守; 身子失去控制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧失生命。 2.谓女子丧失贞操。 3.失去操守。 4.身子失去控制。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's virginity; to lose one's chastity
  • Cihui to lose one's virginity; to lose one's chastity