失迎

shī yíng thất nghênh

Hán Việt: thất nghênh · Pinyin: shī yíng

Tổng quan

không ra đón | khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón

Cấu tạo: (thất) + (nghênh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra đón | khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於來訪的客人表示失於迎候的客氣話。《西遊記》第四回:「老星請進,恕我失迎之罪。」清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「原來是陳吳兩位相公,老漢失迎了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话。表示没有亲自迎接客人而向对方致歉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客套话。表示没有亲自迎接客人而向对方致歉。

Eng

  • CC-CEDICT failure to meet|(humble language) I'm sorry not to have come to meet you personally
  • Cihui failure to meet; (humble language) I'm sorry not to have come to meet you personally