失迷

shī mí thất mê

Hán Việt: thất mê · Pinyin: shī mí

Tổng quan

lạc đường | bị lạc (trên đường, v.v.)

Cấu tạo: (thất) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc đường | bị lạc (trên đường, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷惑、丟失。元.關漢卿《哭存孝》第二折:「怕失迷了你本姓,著你出姓,還叫做安敬思。」《兒女英雄傳》第二二回:「一轡頭跑回來,卻是失迷了路徑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷失;弄不清楚; 丢失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷失;弄不清楚。 2.丢失。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's way|to get lost (on the road etc)
  • Cihui to lose one's way; to get lost (on the road etc)