失速
thất tốc
Hán Việt: thất tốc · Pinyin: shī sù
Tổng quan
(hàng không) mất lực nâng
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng không) mất lực nâng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當飛機飛行的速率過低或仰角過大時,不足以產生足夠的升力以維持正常的飛行,或甚至向下墜落的現象。
Eng
- CC-CEDICT (aviation) to stall
- Cihui 失速 hīsù v.o. stall (of airplasnes)
ja
- JMdict stall|downturn|slowdown|slump|weakening