失道

shī dào thất đạo

Hán Việt: thất đạo · Pinyin: shī dào

Tổng quan

(văn học) lạc đường | bị lạc | (văn học) đi chệch hướng đúng đắn

Cấu tạo: (thất) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lạc đường | bị lạc | (văn học) đi chệch hướng đúng đắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷路。《韓非子.外儲說左下》:「晉文公出亡,箕鄭挈壺餐而從,迷而失道,與公相失。」唐.牛僧孺《郭元振》:「夜行,陰晦失道,久而絕遠有燈火光,以為人居也。」_x000D_ 2.失去標準,違反正道。晉.潘岳〈西征賦〉:「平失道而來遷,繄二國而是祐。」《五代史平話.周史.卷下》:「臣謂中國之失吳、蜀、幽、并,皆因失道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去准则;违背道义; 迷失道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去准则;违背道义。 2.迷失道路。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to lose one's way; to get lost|(literary) to stray from the proper course
  • Cihui (literary) to lose one's way; to get lost; (literary) to stray from the proper course