失錯
thất thác
Hán Việt: thất thác · Pinyin: shī cuò
Tổng quan
phạm sai lầm cẩu thả | sai lầm | sai sót
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm sai lầm cẩu thả | sai lầm | sai sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失誤、差錯。元.高文秀《澠池會.楔子》:「據著我說,玉璧不當與他,倘有失錯,悔之晚矣。」《紅樓夢》第四一回:「那劉姥姥驚醒,睜眼見了襲人,連忙爬起來道:『姑娘,我失錯了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 差错; 犹失措。
- Tân Hoa Tự Điển 1.差错。 2.犹失措。
Eng
- CC-CEDICT to make a careless mistake|mistake; slip-up
- Cihui to make a careless mistake; mistake; slip-up